Những điều cần biết để mua một máy chiếu tốt ?
21/09/2023
Trong thế giới âm thanh chuyên nghiệp, Powersoft không chỉ là một thương hiệu; đó là biểu tượng của sự đổi mới, hiệu suất và tinh hoa kỹ thuật đến từ Florence, Italia. Với dòng sản phẩm Quattrocanali 8804 DSP+D, Powersoft một lần nữa khẳng định vị thế dẫn đầu trong việc cung cấp giải pháp khuếch đại 4 kênh mạnh mẽ, thông minh và tiết kiệm năng lượng nhất hiện nay.
Powersoft Quattrocanali 8804 DSP+D sở hữu vẻ ngoài đậm chất Ý tối giản, sang trọng và cực kỳ bền bỉ
Kích thươc siêu gọn nhẹ với thiết kế chuẩn rack 1U sản phẩm phẩm phá vỡ định kiến về những bộ khuếch đại cồng kềnh. Điều này giúp tối ưu hóa không gian tủ Rack thiết bị, giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
Vật liệu cao cấp khung máy được chế tác từ hợp kim chịu lực, bềm mặt sơn tĩnh điện chống trầy xước. Mặt trước là hệ thống khe tản nhiệt được tính toán khí động học kỹ lưỡng cùng hệ thống đèn LED hiện thị trạng thái hoạt động trực quan.
Giao diện thông minh với các cổng kết nối phía sau được bố trí khoa học, giúp việc đi dây trở nên gọn gàng, chuyên nghiệp, phù hợp cho cả hệ thông lắp đặt cố định lẫn lưu động.

Điều này làm nên sự khác biệt Quattrocanali 8804 DSP+D nắm ở những công nghệ độc quyền mang tính cách mạng của Powersoft.
Công nghệ Class D thế giới Powersoft là đơn vị tiên phong trong hoàn thiện mạch Class D mang lại hiệu suất chuyển đổi năng lượng cực cao trên 90% và độ méo tiếng thấp gần như bằng không.
Bộ nguồn Swich-mode (PFC) công nghệ Pwer Factor Correction giúp thiết bị hoạt động ổn định trên toàn thế giới với dải điện áp rộng, đồng thời giảm thiểu dòng điện rò và nhiễu sóng hài, bảo vệ hệ thống điện lưới.
Giao thức Dante(D) hỗ trợ truyền dẫn âm thanh kỹ thuật số qua mạng IP với độ trễ cực thấp, giúp kết nối linh hoạt và mở rộng hệ thống không giới hạn chi qua một sợi cáp mạng.
Công nghệ SRM (Smart Rails Management) là công nghệ quản lý điện áp thông minh giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ dựa vào tín hiệu đầu ra thực tế, giảm thiểu nhiệt lượng tỏa ra và kéo dải tuổi thọ linh kiện.

Quattrocanali 8804 DSP+D được thiết kế để trở thành con bài chiến lược cho các hệ thống âm thanh vừa và lớn:
Sở hữu cục đẩy công suất chuyên nghiệp Powersoft Quattrocanali 8804 DSP+D chính hãng tại Nguyễn Lê AudioPowersoft Quatrocanali 8804 DSP+D không chỉ là một cục đẩy công suất, nó là "trung tâm điều khiển" sức mạnh cho toàn bộ dàn âm thanh. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp cho nhà hát, hội trường đa năng hay các sự kiện âm nhạc đỉnh cao, đây chính là sự đầu tư không thể thay thế. Hãy liên hệ Nguyễn Lê Audio ngay hôm nay để nhận được báo giá tốt nhất! Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn sự hài lòng tuyệt đối với mỗi sản phẩm và dịch vụ. Hỗ trợ tư vấn khách hàng miễn phí Đến với Nguyễn Lê Audio quý khách sẽ được tư vấn tận tình, trải nghiệm mua sắm hàng đầu, chính sách ưu đãi. Cam kết 100% hàng chính hãng với giá ưu đãi cực tốt. Đây là địa chỉ tin cậy được hàng triệu người tiêu dùng tin tưởng trong suốt nhiều năm qua, điểm 10 cho chất lượng sản phẩm và chất lượng dịch vụ.
|
| Số Kênh đầu ra | 4 kênh Hi-Z hoặc Lo-z |
|---|---|
| Số kênh đầu vào | Analog 4 kênh |
| SNR (20 Hz - 20 kHz @ 8 Ω - Điển hình) | 108dB |
| Công suất |
|
| Mức đầu vào tối đa | 20 dBu |
| Đáp ứng tần số | 20 Hz - 20 kHz ±1.0 dB, 1 W @ 8 Ω |
| Nhiễu chéo ( 1kHz) | Điền hình -70dB |
| Trở kháng đầu vào | 20 kΩ balanced |
| THD+N (from 0.1 W to Half Power) | < 0.1% (typical < 0.05%) |
| SMPTE IMD (from 0.1 W to Half Power) | < 0.1% (typical < 0.05%) |
| AD converters | 24 Bit Tandem™ @ 48 kHz typical 125 dB-A Dynamic Range - 0.005 % THD+N |
| DA converters | 24 Bit Tandem™ @ 48 kHz typical 117 dB-A Dynamic Range - 0.003 % THD+N |
| Bộ chuyển đổi tần số mẫu | 24 Bit @ 44.1 kHz to 96 kHz typical 140 dB Dynamic Range - 0.0001 % THD+N |
| Độ chính xác nội bộ | 32 bit floating point |
| Độ trễ | Kiến trúc độ trễ cố định 2,5 ms |
| Bộ nhớ/Cài đặt sẵn | 49 cài đặt trước ampli, gần như không giới hạn cài đặt loa |
| Equalizer | Raised-cosine, custom FIR, parametric IIR: peaking, hi/lo-shelving, all-pass, band-pass, band-stop, hi/lo-pass |
| Crossover | linear phase (FIR), Butterworth, Linkwitz-Riley, Bessel: 6 dB/oct to 48 dB/oct (IIR) |
| Limiters | TruePower™, RMS voltage, RMS current, Peak limiter |
| Damping control | Active DampingControl™ and LiveImpedance™ measurement |
| Kích thước | 483 x 44.5 x 358 mm |
| Trọng lượng | 7 kg |
Hệ thống âm thanh sẽ được Nguyễn Lê Audio tư vấn lắp đặt với hệ thống ...
Để mang nhưng âm nhạc thư giãn cho thực khách tới dùng bữa tại nhà hàn...
Hệ thống âm thanh di động cho trường học quốc tế Việt Úc , Yêu cầu trư...
Hòa Mình vào Thiên Nhiên với Hệ thống Âm thanh Ngoài Trời Tuyệt Vời tạ...